Chuyển đến nội dung
尾羽

wěiyǔ

Hán Việt: VĨ VŨ

Danh từ

Lượng từ: 根、根根

1Danh từ

  1. lông đuôi (của loài chim)

Ví dụ

  1. 孔雀展开了美丽的尾羽。

    Kǒngquè zhǎnkāi le měilì de wěiyǔ.Con công xòe ra bộ lông đuôi tuyệt đẹp.

  2. 这只鸟的尾羽很长。

    Zhè zhī niǎo de wěiyǔ hěn cháng.Lông đuôi của con chim này rất dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展开尾羽 zhǎnkāi wěiyǔxòe lông đuôi
  • 美丽的尾羽 měilì de wěiyǔlông đuôi tuyệt đẹp
  • 孔雀尾羽 kǒngquè wěiyǔlông đuôi chim công
  • 拔掉尾羽 bádiào wěiyǔnhổ lông đuôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类尾部生长的羽毛,主要起控制飞行方向的作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 尾羽 + 控制/保持……

dùng lông đuôi để điều khiển/giữ... VD: 鸟类用尾羽保持平衡。– Loài chim dùng lông đuôi giữ thăng bằng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尾
羽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1