Chuyển đến nội dung
羽

yǔ

Hán Việt: VŨ

HSK6Lượng từ: 根、片

1Danh từ

  1. lông vũ
  2. lông chim

Ví dụ

  1. 这只鸟拥有五彩斑斓的羽毛。

    Zhè zhī niǎo yōngyǒu wǔcǎi bānlán de yǔmáo.

    Con chim này sở hữu bộ lông vũ rực rỡ sắc màu.

  2. 箭的尾部装有鸟羽。

    Jiàn de wěibù zhuāng yǒu niǎoyǔ.

    Phần đuôi của mũi tên có gắn lông chim.

  3. 羽毛球是一项很受欢迎的运动。

    Yǔmáoqiú shì yí xiàng hěn shòu huānyíng de yùndòng.

    Cầu lông là một môn thể thao rất được yêu thích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的毛;鸟类的翅膀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

羽 + danh từ

thường dùng làm định ngữ kết hợp với danh từ khác tạo thành từ ghép liên quan đến lông vũ hoặc cánh. VD: 羽绒 – lông tơ gia cầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

羽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “羽” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1