1Danh từ
- lông vũ
- lông chim
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的毛;鸟类的翅膀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
羽 + danh từ
thường dùng làm định ngữ kết hợp với danh từ khác tạo thành từ ghép liên quan đến lông vũ hoặc cánh. VD: 羽绒 – lông tơ gia cầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “羽” 6
- 羽毛yǔmáo VŨ MAOlông vũ; lông chimHSK4
- 换羽huànyǔ HOÁN VŨthay lông (ở loài chim, gia cầm)
- 尾羽wěiyǔ VĨ VŨlông đuôi (của loài chim)
- 羽毛球yǔmáoqiú VŨ MAO CẦUcầu lông; môn cầu lông; môn cầu lông, quả cầu lôngHSK3
- 羽绒服yǔróngfú VŨ NHUNG PHỤCáo khoác lông vũ; áo lông vũHSK6
- 羽毛球场yǔmáoqiúchǎng VŨ MAO CẦU TRƯỜNGsân cầu lôngHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
