1Danh từ
- vây đuôi (của cá hoặc động vật dưới nước)
Ví dụ
Jīnyú yáobǎi zhe piàoliang de wěiqí zài shuǐ lǐ yóuláiyóuqù.
Cá vàng đung đưa chiếc vây đuôi xinh đẹp bơi qua bơi lại trong nước.
Zhè tiáo yú de wěiqí shòu le shāng.
Vây đuôi của con cá này bị thương rồi.
Yúlèi yīkào wěiqí de bǎidòng lái tuīdòng shēntǐ qiánjìn.
Loài cá dựa vào sự vẫy đập của vây đuôi để đẩy cơ thể tiến lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类等水生动物尾部的鳍,用来推进和转向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
依靠 + 尾鳍 + 动词
Dựa vào vây đuôi để thực hiện hành động (thường là bơi, chuyển hướng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
