Chuyển đến nội dung
鳍鰭

qí

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. vây (vây cá, vây các loài thủy sinh)

Ví dụ

  1. 鱼用鳍在水里游泳。

    Yú yòng qí zài shuǐ lǐ yóuyǒng.Cá dùng vây để bơi trong nước.

  2. 鲨鱼的背鳍露出了水面。

    Shāyú de bēiqí lùchū le shuǐmiàn.Vây lưng của cá mập đã nhô lên mặt nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼类和某些其他水生动物的运动器官,多呈薄片状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鳍 + 游泳/保持平衡

chỉ cơ quan vận động hoặc giữ thăng bằng của loài cá. VD: 鱼通过摇动鳍来前进。– Cá bơi tiến lên bằng cách vẫy vây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鳍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鳍” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1