1Danh từ
- mạng cục bộ
- mạng LAN
Ví dụ
Bàngōngshì lǐ de diànnǎo dōu liánjiē zài tóng yí gè júyùwǎng shang.
Các máy tính trong văn phòng đều được kết nối vào cùng một mạng nội bộ.
Tōngguò júyùwǎng, wǒmen kěyǐ fāngbiàn de gòngxiǎng wénjiàn.
Thông qua mạng LAN, chúng tôi có thể dễ dàng chia sẻ tài liệu.
Gōngsī de júyùwǎng jīntiān chūxiàn le gùzhàng.
Mạng nội bộ của công ty hôm nay gặp sự cố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在局部地理范围内(如一间办公室、一栋楼)把多台计算机互联而成的计算机网络。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连接到 + 局域网
kết nối vào mạng nội bộ. VD: 请先把电脑连接到局域网。– Xin hãy kết nối máy tính vào mạng nội bộ trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
