Chuyển đến nội dung
屈曲

qūqū

Hán Việt: KHUẤT KHÚC

HSK6

1Tính từ

  1. uốn cong
  2. ngoằn ngoèo
  3. khúc khuỷu

Ví dụ

  1. 小路在山间屈曲向前。

    Xiǎolù zài shānjiān qūqū xiàngqián.

    Con đường mòn ngoằn ngoèo uốn lượn giữa núi rừng.

  2. 那条屈曲的河流流向远方。

    Nà tiáo qūqū de héliú liúxiàng yuǎnfāng.

    Dòng sông khúc khuỷu kia chảy về nơi xa.

  3. 树根在泥土中屈曲伸展。

    Shùgēn zài nítǔ zhōng qūqū shēnzhǎn.

    Rễ cây uốn lượn vươn dài trong lòng đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屈曲蜿蜒 qūqū wānyánngoằn ngoèo uốn khúc
  • 屈曲不平 qūqū bùpíngkhúc khuỷu gập ghềnh
  • 道路屈曲 dàolù qūqūđường sá khúc khuỷu
  • 枝干屈曲 zhīgàn qūqūcành nhánh uốn lượn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弯曲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

屈曲 + 的 + danh từ

Bổ nghĩa cho danh từ miêu tả hình dáng cong queo, uốn khúc. VD: 屈曲的走廊。– Hành lang ngoằn ngoèo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屈
曲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1