1Động từ
- hiện ra
- bộc lộ
- thể hiện ra
- hiện ra, bộc lộ, phô bày
Ví dụ
Zǒu jìn gōngyuán, zhǎnxiàn zài yǎnqián de huāhǎi lìngrén táozuì.
Bước vào công viên, biển hoa hiện ra trước mắt khiến người ta say đắm.
Zhè bù xiǎoshuō zhǎnxiàn le dāngshí zhēnshí de shèhuì shēnghuó.
Cuốn tiểu thuyết này đã tái hiện chân thực đời sống xã hội thời bấy giờ.
Niánqīngrén yīnggāi yǒnggǎn zhǎnxiàn zìwǒ de fēngcǎi.
Giới trẻ nên dũng cảm thể hiện phong thái của bản thân.
Zhè bù jìlùpiàn zhǎnxiàn le dàzìrán zhuànglì de shénqí jǐngguān.
Bộ phim tài liệu này phô bày cảnh sắc thiên nhiên kỳ vĩ tráng lệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显现出来;展示给人们看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展现在 + nơi chốn (眼前/面前)
Hiện ra, bày ra trước mắt hoặc một phạm vi cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
