1Động từ
- mở ra
- triển lãm
- trưng bày
- cuộc triển lãm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张开,舒展;陈列展示;展览会。
Ghi chú: Bộ Thi (尸) ở trên, phần dưới là y phục bung mở rộng: mở ra cho mọi người xem (triển lãm).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展出 + tân ngữ
trưng bày, mang ra triển lãm. VD: 图书馆展出了许多旧照片。– Thư viện đã trưng bày rất nhiều bức ảnh cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “展” 18
- 发展fāzhǎn PHÁT TRIỂNphát triển; mở rộng; sự phát triểnHSK3
- 开展kāizhǎn KHAI TRIỂNtriển khai; phát động; mở raHSK5
- 展出zhǎnchū TRIỂN XUẤTtrưng bày; triển lãm; triển lãm, trưng bàyHSK5
- 展开zhǎnkāi TRIỂN KHAIxòe ra; mở rộng ra; tiến hànhHSK5
- 展览zhǎnlǎn TRIỂN LÃMtriển lãm; trưng bày; triển lãm, trưng bàyHSK5
- 展示zhǎnshì TRIỂN THỊtrưng bày; thể hiện; cho thấy rõHSK5
- 展现zhǎnxiàn TRIỂN HIỆNhiện ra; bộc lộ; thể hiện raHSK5
- 画展huàzhǎn HỌA TRIỂNtriển lãm tranh; cuộc triển lãm hội họaHSK5
- 参展cānzhǎn THAM TRIỂNtham gia triển lãm; dự triển lãmHSK6
- 进展jìnzhǎn TIẾN TRIỂNtiến triển; phát triển đi lênHSK6
- 扩展kuòzhǎn KHUẾCH TRIỂNmở rộng; phát triển rộng raHSK6
- 伸展shēnzhǎnduỗi ra; vươn ra; co giãnHSK6
- 展宽zhǎnkuān TRIỂN KHOANmở rộng; nới rộng (độ rộng, phạm vi)HSK6
- 施展shīzhǎn THI TRIỂNthi triển; phát huyHSK7–9
- 舒展shūzhǎn THƯ TRIỂNduỗi ra; vươn ra; co giãnHSK7–9
- 拓展tuòzhǎn THÁC TRIỂNmở rộng; phát triểnHSK7–9
- 展望zhǎnwàng TRIỂN VỌNGnhìn xa; hướng về tương lai; triển vọngHSK7–9
- 展览馆zhǎnlǎnguǎn TRIỂN LÃM QUÁNnhà triển lãmHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
