1Danh từ
- núi sông
- non sông
- sơn hà
Ví dụ
Zǔguó de zhuànglì shānchuān lìng rén zàntàn.
Non sông tráng lệ của tổ quốc khiến lòng người trầm trồ.
Tā zǒubiàn le míngshān dàchuān, xiěxià le xǔduō yóujì.
Ông đã đi khắp danh lam thắng cảnh núi sông, viết nên nhiều bài du ký.
Fàngyǎn wàng qù, zhèlǐ de shānchuān xiùměi rú huà.
Phóng tầm mắt nhìn ra, núi sông nơi đây tươi đẹp tựa như tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
山岳和江河,借指大好河山或自然风光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
山川 + 形容词 (如:壮美/秀丽)
Thường làm chủ ngữ kết hợp tính từ miêu tả cảnh quan thiên nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
