1Danh từ
- sông
- dòng sông
- vùng đồng bằng
- bình nguyên
Ví dụ
Dàchuān bēnténg liúrù hǎiyáng.
Dòng sông lớn cuồn cuộn chảy ra biển khơi.
Zǔguó de shānchuān xiùlì zhuàngměi.
Non sông của tổ quốc tươi đẹp hùng vĩ.
Bǎichuān guī hǎi, zhōng jù yí chù.
Trăm sông đổ về một biển, rốt cuộc tụ lại một nơi.
Yǎnqián shì yí piàn liáokuò píngzhěng de píngchuān.
Trước mắt là một vùng bình nguyên mênh mông bằng phẳng.
Yīmǎpíngchuān de yuányě shang niú yáng chéng qún.
Trên thảo nguyên bằng phẳng thẳng cánh cò bay, trâu bò từng đàn.
2Danh từ riêng
- Tứ Xuyên (gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
Ví dụ
Zhè jiā fànguǎn de Chuāncài fēicháng dìdao.
Món Tứ Xuyên của quán này rất chuẩn vị.
Chuān-Zàng gōnglù yántú de fēngjǐng shífēn mírén.
Phong cảnh dọc đường quốc lộ Tứ Xuyên - Tây Tạng vô cùng say đắm lòng người.
Tā qù Chuānzhōng lǚyóu le bàn gè yuè.
Anh ấy đã đi du lịch ở Tứ Xuyên nửa tháng trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
河流;平原;指中国四川省。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
川流不息
thành ngữ miêu tả người hoặc xe cộ đi lại liên tục như dòng nước chảy. VD: 街上行人车辆川流不息。– Trên đường người xe nườm nượp không ngớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “川” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
