Chuyển đến nội dung
川

chuān

Hán Việt: XUYÊN

Lượng từ: 条、道

1Danh từ

  1. sông
  2. dòng sông
  3. vùng đồng bằng
  4. bình nguyên

Ví dụ

  1. 大川奔腾流入海洋。

    Dàchuān bēnténg liúrù hǎiyáng.

    Dòng sông lớn cuồn cuộn chảy ra biển khơi.

  2. 祖国的山川秀丽壮美。

    Zǔguó de shānchuān xiùlì zhuàngměi.

    Non sông của tổ quốc tươi đẹp hùng vĩ.

  3. 百川归海,终聚一处。

    Bǎichuān guī hǎi, zhōng jù yí chù.

    Trăm sông đổ về một biển, rốt cuộc tụ lại một nơi.

  4. 眼前是一片辽阔平整的平川。

    Yǎnqián shì yí piàn liáokuò píngzhěng de píngchuān.

    Trước mắt là một vùng bình nguyên mênh mông bằng phẳng.

  5. 一马平川的原野上牛羊成群。

    Yīmǎpíngchuān de yuányě shang niú yáng chéng qún.

    Trên thảo nguyên bằng phẳng thẳng cánh cò bay, trâu bò từng đàn.

2Danh từ riêng

  1. Tứ Xuyên (gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

Ví dụ

  1. 这家饭馆的川菜非常地道。

    Zhè jiā fànguǎn de Chuāncài fēicháng dìdao.

    Món Tứ Xuyên của quán này rất chuẩn vị.

  2. 川藏公路沿途的风景十分迷人。

    Chuān-Zàng gōnglù yántú de fēngjǐng shífēn mírén.

    Phong cảnh dọc đường quốc lộ Tứ Xuyên - Tây Tạng vô cùng say đắm lòng người.

  3. 他去川中旅游了半个月。

    Tā qù Chuānzhōng lǚyóu le bàn gè yuè.

    Anh ấy đã đi du lịch ở Tứ Xuyên nửa tháng trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 山川 shānchuānnúi sông, non nước
  • 川流不息 chuānliúbùxīnườm nượp không dứt
  • 平川 píngchuānbình nguyên, đồng bằng
  • 川菜 Chuāncàimón ăn Tứ Xuyên
  • 一马平川 yī mǎ píng chuānbằng phẳng thênh thang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

河流;平原;指中国四川省。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

川流不息

thành ngữ miêu tả người hoặc xe cộ đi lại liên tục như dòng nước chảy. VD: 街上行人车辆川流不息。– Trên đường người xe nườm nượp không ngớt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

川

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “川” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1