1Danh từ
- họ hồng xiêm
- họ sến (thực vật học)
Ví dụ
Rénxīnguǒ shì shānlǎnkē de yì zhǒng chánglǜ qiáomù.Quả hồng xiêm là một loại cây gỗ thường xanh thuộc họ hồng xiêm.
Zhíwùxué zhuānjiā zhèngzài diàochá rèdài yǔlín zhōng de shānlǎnkē zhíwù.Các chuyên gia thực vật học đang khảo sát các loài thực vật họ hồng xiêm trong rừng mưa nhiệt đới.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物纲的一科,多为常绿乔木或灌木,常有乳状树汁,包括人心果、神秘果等。
Ghi chú: Thuật ngữ phân loại thực vật học (Sapotaceae).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tên loài cây + 属于 + 山榄科
Mẫu câu định danh phân loại sinh học. VD: 神秘果属于山榄科。– Cây thần kỳ thuộc họ hồng xiêm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
