Chuyển đến nội dung
山榄科山欖科

shānlǎnkē

Danh từ

Lượng từ: 科

1Danh từ

  1. họ hồng xiêm
  2. họ sến (thực vật học)

Ví dụ

  1. 人心果是山榄科的一种常绿乔木。

    Rénxīnguǒ shì shānlǎnkē de yì zhǒng chánglǜ qiáomù.Quả hồng xiêm là một loại cây gỗ thường xanh thuộc họ hồng xiêm.

  2. 植物学专家正在调查热带雨林中的山榄科植物。

    Zhíwùxué zhuānjiā zhèngzài diàochá rèdài yǔlín zhōng de shānlǎnkē zhíwù.Các chuyên gia thực vật học đang khảo sát các loài thực vật họ hồng xiêm trong rừng mưa nhiệt đới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 山榄科植物 shānlǎnkē zhíwùcây họ hồng xiêm
  • 属于山榄科 shǔyú shānlǎnkēthuộc họ hồng xiêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为常绿乔木或灌木,常有乳状树汁,包括人心果、神秘果等。

Ghi chú: Thuật ngữ phân loại thực vật học (Sapotaceae).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tên loài cây + 属于 + 山榄科

Mẫu câu định danh phân loại sinh học. VD: 神秘果属于山榄科。– Cây thần kỳ thuộc họ hồng xiêm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

山
榄
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1