1Danh từ
- thu nhập hàng năm
- niên thu (thường chỉ thu ngân sách hàng năm của nhà nước)
Ví dụ
Zhè yí xiàng shuìshōu zhàn le guójiā suìrù de hěn dà yí bùfen.Khoản thuế này chiếm một phần rất lớn trong ngân sách thu hàng năm của quốc gia.
Cháotíng měi nián de suìrù bù zúyǐ zhīchēng pángdà de jūnfèi kāizhī.Ngân thu hàng năm của triều đình không đủ để chi trả cho các khoản chiến phí khổng lồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家或地方一年的财政收入。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
岁入 + 岁出
Chỉ tổng thể việc thu và chi hàng năm của ngân sách nhà nước. VD: 财政必须平衡岁入与岁出。– Tài chính phải cân đối thu ngân sách và chi ngân sách hàng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
