1Danh từ
- hiện tượng tiến động (sự di chuyển chậm của các điểm phân trên hoàng đạo do trục Trái Đất quay đảo)
Ví dụ
Suìchā xiànxiàng zài gǔdài tiānwénxué zhōng jiù yǐjīng bèi fāxiàn le.Hiện tượng tuế sai đã được phát hiện trong thiên văn học cổ đại từ lâu.
Dìqiú de zìzhuànzhóu shòudào rì-yuè yǐnlì yǐngxiǎng ér chǎnshēng suìchā.Trục tự quay của Trái Đất do chịu ảnh hưởng hấp dẫn của Mặt Trời và Mặt Trăng mà sinh ra hiện tượng tuế sai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球自转轴在空间缓慢旋转,引起天球赤道和黄道的交点沿黄道向西移动的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产生/引起 + 岁差
Biểu thị việc tạo ra hoặc dẫn tới hiện tượng tuế sai trong thiên văn. VD: 引力作用引起岁差。– Lực hấp dẫn gây ra tuế sai.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
