1Danh từ
- đường rẽ
- ngã rẽ
- đường nhánh
Ví dụ
Qiánmiàn yǒu ge chàdào, wǒmen gāi wǎng nǎbiān zǒu?
Phía trước có một ngã rẽ, chúng ta nên đi đường nào?
Zǒuguò le nà ge chàdào, lù jiù píngtǎn duō le.
Đi qua ngã rẽ đó thì đường bằng phẳng hơn nhiều.
Tā wùrù le qítú, jiù xiàng guǎi jìn le yì tiáo wēixiǎn de chàdào.
Anh ấy lầm đường lạc lối, giống như rẽ vào một ngã rẽ nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从干道分出来的小路;岔路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 岔道(口) + 拐弯/分流
tại ngã rẽ đổi hướng hoặc tách dòng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
