Chuyển đến nội dung
岗亭崗亭

gǎngtíng

Hán Việt: CƯƠNG ĐÌNH

Danh từ

Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. bốt gác
  2. chòi gác
  3. trạm gác

Ví dụ

  1. 保安正坐在岗亭里值班。

    Bǎo'ān zhèng zuò zài gǎngtíng lǐ zhíbān.Bảo vệ đang ngồi trực trong bốt gác.

  2. 小区门口新建了一座岗亭。

    Xiǎoqū ménkǒu xīn jiàn le yí zuò gǎngtíng.Ở cổng khu dân cư vừa xây một trạm gác mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保安岗亭 bǎo'ān gǎngtíngbốt bảo vệ
  • 交警岗亭 jiāojǐng gǎngtíngbốt cảnh sát giao thông
  • 一座岗亭 yí zuò gǎngtíngmột trạm gác
  • 岗亭值班 gǎngtíng zhíbāntrực bốt gác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

站岗或值班用的小亭子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 岗亭 + 里/前 + động từ

thực hiện hành động tại vị trí bốt gác. VD: 在岗亭里登记。– Đăng ký ở trong bốt gác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岗
亭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1