Chuyển đến nội dung
岗

gǎng

Từ điển chưa có mục “岗”. Pinyin tham khảo: gǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他是爱岗敬业的典范。

    Tā shì àigǎng-jìngyè de diǎnfàn.

    Anh ấy là tấm gương sáng về tinh thần yêu nghề và tận tụy với công việc.

    Từ mục 典范

  2. 今晚轮到小张站岗了。

    Jīnwǎn lúndào Xiǎo Zhāng zhàngǎng le.

    Tối nay đến lượt Tiểu Trương đứng gác rồi.

    Từ mục 站岗

  3. 保安正坐在岗亭里值班。

    Bǎo'ān zhèng zuò zài gǎngtíng lǐ zhíbān.

    Bảo vệ đang ngồi trực trong bốt gác.

    Từ mục 岗亭

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “岗” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1