Chuyển đến nội dung
巡回巡迴

xúnhuí

Hán Việt: TUẦN HỒI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tuần hồi
  2. đi lưu động (quanh các nơi)

Ví dụ

  1. 剧团正在全国进行巡回演出。

    Jùtuán zhèngzài quánguó jìnxíng xúnhuí yǎnchū.Đoàn kịch đang đi lưu diễn trên toàn quốc.

  2. 医疗队深入偏远山区开展巡回医疗。

    Yīliáoduì shēnrù piānyuǎn shānqū kāizhǎn xúnhuí yīliáo.Đội y tế về tận vùng núi xa xôi để khám chữa bệnh lưu động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巡回演出 xúnhuí yǎnchūbiểu diễn lưu động
  • 巡回展览 xúnhuí zhǎnlǎntriển lãm lưu động
  • 巡回医疗 xúnhuí yīliáokhám chữa bệnh lưu động
  • 巡回赛 xúnhuísàigiải đấu vòng quanh/tuần hồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按一定路线到各处进行活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 巡回 + danh từ (演出/展出)

Dùng diễn tả việc tiến hành hoạt động lưu động qua nhiều địa điểm liên tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巡
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1