1Động từ
- tuần tra hành trình
- bay/chạy tuần tra (tàu thuyền, máy bay)
Ví dụ
Jūnjiàn zài Nánhǎi hǎiyù xúnháng.
Tàu chiến tuần tra trên vùng biển Nam Hải.
Fēijī jìnrù le xúnháng gāodù.
Máy bay đã đạt tới độ cao bay hành trình.
Zhè jià wúrénjī jùbèi cháng shíjiān xúnháng nénglì.
Chiếc máy bay không người lái này có khả năng bay tuần tra trong thời gian dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军舰或飞机在一定海域或空域巡逻飞行、航行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……海域/空域 + 巡航
Tuần tra tại vùng biển/vùng trời nào đó. VD: 战机在领空巡航。– Máy bay chiến đấu tuần tra trên không phận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “巡航” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
