Từ điển chưa có mục “航”. Pinyin tham khảo: háng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “航” 18
- 航班hángbān HÀNG BANchuyến bayHSK4
- 起航qǐhángnhổ neo; khởi hành (tàu thuyền, máy bay); bắt đầu một hành trình mớiHSK5
- 民航mínháng DÂN HÀNGhàng không dân dụngHSK5
- 航空hángkōng HÀNG KHÔNGhàng khôngHSK6
- 领航lǐngháng LÃNH HÀNGdẫn đường; dẫn lái (cho tàu thuyền, máy bay); định hướngHSK6
- 适航shìháng THÍCH HÀNGđủ điều kiện bay; đủ tiêu chuẩn an toàn bay (máy bay) hoặc đi biển (tàu thuyền)HSK6
- 导航dǎoháng ĐẠO HÀNGdẫn đường; định vị dẫn đườngHSK7–9
- 航海hánghǎi HÀNG HẢIđi biển; hàng hải; ngành hàng hảiHSK7–9
- 航天hángtiān HÀNG THIÊNhàng không vũ trụ; du hành vũ trụHSK7–9
- 航行hángxíng HÀNG HÀNHhành trình (trên biển hoặc trên không); chạy; bơiHSK7–9
- 航运hángyùn HÀNG VẬNvận tải đường biển; vận tải đường thủy; vận chuyển bằng đường thủy hoặc đường hàng khôngHSK7–9
- 续航xùháng TỤC HÀNGduy trì hành trình; chạy liên tục (xe, máy bay, thiết bị điện tử)HSK7–9
- 航程hángchéng HÀNG TRÌNHtầm bay; tầm hoạt động (khoảng cách tối đa tàu thuyền hoặc máy bay có thể di chuyển); chuyến hành trình (đường biển, đường không)
- 航道hángdào HÀNG ĐẠOluồng lạch; tuyến đường hàng hải; luồng tàu chạy
- 航母hángmǔ HÀNG MẪUtàu sân bay (viết tắt của 航空母舰)
- 航线hángxiàn HÀNG TUYẾNđường bay; tuyến đường hàng hải
- 护航hùháng HỘ HÀNGhộ tống (tàu biển, máy bay); bảo vệ; bảo đảm
- 偏航piānhánglệch hướng bay; chệch hành trình; lệch luồng hàng hải
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
