Chuyển đến nội dung
巡逻巡邏

xúnluó

Hán Việt: TUẦN LA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tuần tra
  2. tuần phòng

Ví dụ

  1. 巡警日夜在街上巡逻。

    Xúnjǐng rìyè zài jiēshang xúnluó.Cảnh sát tuần tra trên phố cả ngày lẫn đêm.

  2. 边防战士常年在边境线上巡逻。

    Biānfáng zhànshì chángnián zài biānjìng xiàn shang xúnluó.Các chiến sĩ biên phòng quanh năm tuần tra trên đường biên giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巡逻车 xúnluóchēxe tuần tra
  • 巡逻队 xúnluóduìđội tuần tra
  • 日夜巡逻 rìyè xúnluótuần tra ngày đêm
  • 边境巡逻 biānjìng xúnluótuần tra biên giới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

巡查警戒以保证安全。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + địa điểm + 巡逻

Biểu thị tiến hành việc đi tuần tra bảo đảm an ninh ở một khu vực nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巡
逻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “巡逻” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1