1Danh từ
- đội tuần tra
- đội tuần tra biên phòng/an ninh
Ví dụ
Biānfáng xúnluóduì rìyè shǒuwèi zhe zǔguó de biānjìng.
Đội tuần tra biên phòng ngày đêm bảo vệ biên cương của tổ quốc.
Yèjiān xúnluóduì zhèngzài jiē shang jiǎnchá kěyí rényuán.
Đội tuần tra ban đêm đang kiểm tra những người khả nghi trên phố.
Tāmen chénglì le yī zhī shèqū xúnluóduì yǐ bǎozhàng ānquán.
Họ đã thành lập một đội tuần tra cộng đồng để đảm bảo an ninh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
执行巡查警戒任务的队伍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
派出 + 巡逻队
Cử/phái đội tuần tra đi làm nhiệm vụ. VD: 派出巡逻队维持秩序。– Cử đội tuần tra duy trì trật tự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
