1Danh từ
- công đoạn
- quy trình sản xuất
- quy trình
Ví dụ
Zhìzào zhè jiàn chǎnpǐn xūyào jīngguò shí jǐ dào gōngxù.Sản xuất sản phẩm này cần trải qua mười mấy công đoạn.
Rènhé yí dào gōngxù chūcuò dōu huì yǐngxiǎng zuìzhōng de chǎnpǐn zhìliàng.Bất kỳ một công đoạn nào xảy ra sai sót đều sẽ ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制造产品过程中各道连续的加工阶段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过……道工序
trải qua bao nhiêu công đoạn chế tạo/gia công (lượng từ thường dùng là 道). VD: 这把刀经过了三十道工序才制成。– Con dao này phải trải qua ba mươi công đoạn mới làm xong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
