Từ điển chưa có mục “巫”. Pinyin tham khảo: wū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tónghuà gùshì lǐ zǒngshì yǒu xié'è de nǚwū.
Trong truyện cổ tích luôn có những mụ phù thủy độc ác.
Từ mục 女巫
Tónghuà gùshì lǐ yǒu yí gè xié'è de wūpó.
Trong truyện cổ tích có một mụ phù thủy độc ác.
Từ mục 巫婆
Cūn lǐ de wūpó shēngchēng zìjǐ nénggòu tōnglíng.
Bà đồng trong làng rêu rao mình có thể gọi hồn.
Từ mục 巫婆
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “巫” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
