1Danh từ
- mụ phù thủy
- bà đồng
Ví dụ
Tónghuà gùshì lǐ yǒu yí gè xié'è de wūpó.
Trong truyện cổ tích có một mụ phù thủy độc ác.
Cūn lǐ de wūpó shēngchēng zìjǐ nénggòu tōnglíng.
Bà đồng trong làng rêu rao mình có thể gọi hồn.
Báixuě Gōngzhǔ bèi zhuāngbàn chéng lǎo wūpó de wánghòu piàn le.
Nàng Bạch Tuyết đã bị hoàng hậu cải trang thành mụ phù thủy già lừa dối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以装神弄鬼、装扮能沟通鬼神为业的女人;也指童话中施恶法的女人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 巫婆 + 一样
giống như mụ phù thủy. VD: 她的笑声听起来像巫婆一样可怕。 – Tiếng cười của bà ta nghe đáng sợ như phù thủy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
