1Danh từ
- số chênh lệch
- mức chênh lệch
Ví dụ
Zhè bǐ màoyì de jìn chūkǒu chā'é hěn dà.
Mức chênh lệch xuất nhập khẩu của khoản thương mại này rất lớn.
Shíjì zhīchū yǔ yùsuàn zhī jiān hái yǒu yī wàn yuán de chā'é.
Chi tiêu thực tế và dự toán ngân sách còn chênh lệch một vạn tệ.
Zhè cì gànbù xuǎnbá shíxíng chā'é xuǎnjǔ.
Lần tuyển chọn cán bộ này thực hiện bầu cử có số dư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规定、原定或两者对比的差数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存在 / 补齐 + 差额
Diễn đạt sự tồn tại hoặc hành động bù đắp phần chênh lệch giữa hai số lượng/khoản tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
