1Danh từ
- giá thị trường
- giá thị trường hiện hành
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī de gǔpiào shìjià shàngzhǎng le.
Thị giá cổ phiếu của công ty này đã tăng lên.
Tā yǐ dī yú shìjià de zhékòu mǎi xià le zhè dòng fángzi.
Anh ấy đã mua căn nhà này với giá thấp hơn giá thị trường.
Huángjīn de shìjià měitiān dōu zài biàndòng.
Giá vàng trên thị trường biến động mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
市场上通行的货物或证券等的价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/以 + 市价 + động từ
Thực hiện giao dịch theo mức giá thị trường. VD: 按市价出售 – bán theo giá thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
