Chuyển đến nội dung
布景佈景

bùjǐng

Hán Việt: BỐ CẢNH

HSK6Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. bối cảnh
  2. phông cảnh (sân khấu, phim ảnh)

Ví dụ

  1. 舞台上的布景非常逼真。

    Wǔtái shang de bùjǐng fēicháng bīzhēn.

    Bối cảnh trên sân khấu vô cùng chân thực.

  2. 这部电影的布景花费了大量资金。

    Zhè bù diànyǐng de bùjǐng huāfèi le dàliàng zījīn.

    Phông cảnh của bộ phim này đã tiêu tốn rất nhiều tiền của.

  3. 工人们正在后台搭建布景。

    Gōngrénmen zhèngzài hòutái dājiàn bùjǐng.

    Các công nhân đang dựng bối cảnh ở hậu trường.

2Động từ

  1. bố trí cảnh
  2. dựng bối cảnh

Ví dụ

  1. 导演亲自负责这次话剧的布景工作。

    Dǎoyǎn qīnzì fùzé zhè cì huàjù de bùjǐng gōngzuò.

    Đạo diễn đích thân phụ trách công tác bố trí cảnh cho vở kịch lần này.

  2. 他们打算把展厅布景成古典风格。

    Tāmen dǎsuàn bǎ zhǎntīng bùjǐng chéng gǔdiǎn fēnggé.

    Họ dự định dựng bối cảnh phòng triển lãm theo phong cách cổ điển.

  3. 美术组在忙着为下一场戏布景。

    Měishùzǔ zài máng zhe wèi xià yì chǎng xì bùjǐng.

    Tổ mỹ thuật đang bận rộn dựng cảnh cho phân đoạn tiếp theo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搭设布景 dāshè bùjǐngdựng bối cảnh
  • 舞台布景 wǔtái bùjǐngbối cảnh sân khấu
  • 实景布景 shíjǐng bùjǐngdựng cảnh thực
  • 布景设计 bùjǐng shèjìthiết kế bối cảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戏剧、电影等表演时所布置的景物;布置景物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

搭建/设计 + 布景

Dùng để diễn đạt hành động dựng hoặc thiết kế phông nền, bối cảnh sân khấu/phim trường. VD: 他们花了两天搭建布景。– Họ đã mất hai ngày để dựng bối cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

布
景

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1