1Danh từ
- bối cảnh
- phông cảnh (sân khấu, phim ảnh)
Ví dụ
Wǔtái shang de bùjǐng fēicháng bīzhēn.
Bối cảnh trên sân khấu vô cùng chân thực.
Zhè bù diànyǐng de bùjǐng huāfèi le dàliàng zījīn.
Phông cảnh của bộ phim này đã tiêu tốn rất nhiều tiền của.
Gōngrénmen zhèngzài hòutái dājiàn bùjǐng.
Các công nhân đang dựng bối cảnh ở hậu trường.
2Động từ
- bố trí cảnh
- dựng bối cảnh
Ví dụ
Dǎoyǎn qīnzì fùzé zhè cì huàjù de bùjǐng gōngzuò.
Đạo diễn đích thân phụ trách công tác bố trí cảnh cho vở kịch lần này.
Tāmen dǎsuàn bǎ zhǎntīng bùjǐng chéng gǔdiǎn fēnggé.
Họ dự định dựng bối cảnh phòng triển lãm theo phong cách cổ điển.
Měishùzǔ zài máng zhe wèi xià yì chǎng xì bùjǐng.
Tổ mỹ thuật đang bận rộn dựng cảnh cho phân đoạn tiếp theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、电影等表演时所布置的景物;布置景物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭建/设计 + 布景
Dùng để diễn đạt hành động dựng hoặc thiết kế phông nền, bối cảnh sân khấu/phim trường. VD: 他们花了两天搭建布景。– Họ đã mất hai ngày để dựng bối cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
