1Danh từ
- túi vải
- bao bố
Ví dụ
Chāoshì gòuwù shí zuìhǎo zìdài bùdài, yǐ jiǎnshǎo shǐyòng sùliàodài.
Khi đi mua sắm ở siêu thị tốt nhất nên tự mang túi vải để giảm bớt việc dùng túi nilon.
Lǎoyéye shǒu lǐ tí zhe yí gè chéndiāndiān de bùdài.
Cụ ông xách trên tay một chiếc túi vải nặng trĩu.
Tā yòng bùdài zhuāngmǎn le gāng mǎi de xīnxiān shuǐguǒ.
Cô ấy dùng túi vải đựng đầy trái cây tươi vừa mua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用布做成的袋子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 布袋 + 装 + danh từ
dùng túi vải để chứa/đựng đồ vật gì. VD: 他用布袋装书。 – Cậu ấy dùng túi vải đựng sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
