1Danh từ
- túi
- bao
- bao bì
- gói
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ yí ge sùliàodài.
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon.
Tā bǎ yàoshi fàng jìn kǒudài lǐ.
Anh ấy cất chìa khóa vào túi áo.
Zhè ge dàizi yǐjīng pò le.
Cái túi này đã rách rồi.
Wǒ mǎi le yí dài niúnǎi.
Tôi đã mua một túi sữa.
Chúfáng lǐ hái yǒu yí dài dàmǐ.
Trong bếp còn một bao gạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用布、皮、塑料等制成的盛东西的用具;也用作量词。
Ghi chú: Phía trên là 代 (thay thế), phía dưới là bộ y 衣 (quần áo, vải làm túi đựng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 袋 + danh từ
Lượng từ chỉ đơn vị bao, gói, túi. VD: 买一袋苹果。– Mua một túi táo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “袋” 14
- 袋子dàizi ĐẠI TỬtúi; bao; túi, bịchHSK4
- 布袋bùdàitúi vải; bao bốHSK4
- 口袋kǒudai KHẨU ĐẠItúi áo; túi quần; túiHSK5
- 包袋bāodài BAO ĐẠItúi xách; cặp túi; túi các loạiHSK5
- 冰袋bīngdàitúi chườm đá; túi đáHSK5
- 麻袋mádài MA ĐẠIbao tải; bao bốHSK5
- 脑袋nǎodai NÃO ĐẠIđầu; cái đầu; đầu ócHSK6
- 钱袋qiándài TIỀN ĐẠItúi tiền; ví tiềnHSK6
- 邮袋yóudài BƯU ĐẠItúi bưu phẩm; bao thưHSK6
- 睡袋shuìdài THỤY ĐẠItúi ngủHSK7–9
- 热水袋rèshuǐdài NHIỆT THỦY ĐẠItúi chườm nóng; túi sưởi bằng nước nóngHSK5
- 行李袋xínglidài HÀNH LÝ ĐẠItúi hành lý; túi du lịchHSK5
- 旅行袋lǚxíngdài LỮ HÀNH ĐẠItúi du lịch; túi xách tay khi đi xa
- 水烟袋shuǐyāndài THỦY YÊN ĐẠIđiếu bát; điếu cày có bình lọc nước (ống hút thuốc bằng nước)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
