1Danh từ
- vải bạt
- vải buồm
- vải canvas
Ví dụ
Tā bēi zhe yí ge jiēshi de fānbù bāo.
Anh ấy đeo một chiếc túi vải bạt rất chắc chắn.
Zhè shuāng fānbù xié chuān qǐlái hěn shūfu.
Đôi giày vải canvas này đi rất thoải mái.
Gōngrénmen yòng fānbù bǎ huòwù gài hǎo le.
Các công nhân đã dùng bạt che phủ cẩn thận đống hàng hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种粗厚的棉织物或麻织物,因最初用于制作帆而得名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 帆布 + 做/盖 + tân ngữ
Dùng vải bạt để làm thành đồ vật gì hoặc để che đậy vật gì. VD: 帐篷是用帆布做的。– Lều được làm bằng vải bạt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
