1Danh từ
- buồm
- cánh buồm
Ví dụ
Shuǐshǒumen hélì yángqǐle fān.
Các thủy thủ đã cùng nhau giương cánh buồm lên.
Jiāngmiàn shàng piāofú zhe jǐ zhī báisè de fānchuán, fān bèi fēng chuī de gǔgǔ de.
Trên mặt sông dập dềnh vài con thuyền buồm trắng, cánh buồm căng tròn trước gió.
Bàofēngyǔ láilín zhīqián, yúmínmen gǎnjǐn bǎ fān jiàng le xiàlái.
Trước khi bão ập tới, ngư dân vội vã hạ buồm xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挂在船桅上利用风力使船前进的布篷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扬帆 + 起航/远航
Thành ngữ/cụm cố định chỉ việc giương buồm bắt đầu chuyến hải trình, thường dùng với nghĩa bóng là khởi đầu một chặng đường/sự nghiệp mới. VD: 毕业生们即将扬帆起航。– Các sinh viên tốt nghiệp sắp sửa giương buồm bắt đầu hành trình mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “帆” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
