1Danh từ
- sư phạm
- ngành đào tạo giáo viên
Ví dụ
Tā gāozhōng bìyè hòu bàokǎo le shīfàn dàxué.
Sau khi tốt nghiệp cấp ba, cô ấy đã đăng ký thi vào trường đại học sư phạm.
Tā bìyè yú yī suǒ guójiā zhòngdiǎn shīfàn xuéyuàn.
Anh ấy tốt nghiệp từ một học viện sư phạm trọng điểm quốc gia.
Guójiā chūtái le duō xiàng zhèngcè zhīchí shīfàn jiàoyù de fāzhǎn.
Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách nhằm hỗ trợ sự phát triển của giáo dục sư phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指培养师资的专业教育,也指可以作为学习榜样的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
师范 + 学校/专业/教育
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ liên quan đến ngành đào tạo giáo viên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
