Chuyển đến nội dung
范

fàn

Từ điển chưa có mục “范”. Pinyin tham khảo: fàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这次考试的范围很广。

    Zhè cì kǎoshì de fànwéi hěn guǎng.

    Phạm vi của kỳ thi lần này rất rộng.

    Từ mục 范围

  2. 这个数值在合理范围内。

    Zhè ge shùzhí zài hélǐ fànwéi nèi.

    Giá trị số này nằm trong phạm vi hợp lý.

    Từ mục 值

  3. 他的普通话发音非常规范。

    Tā de pǔtōnghuà fāyīn fēicháng guīfàn.

    Phát âm tiếng Phổ thông của anh ấy rất chuẩn mực.

    Từ mục 规范

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

范

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “范” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1