Chuyển đến nội dung
带宽帶寬

dàikuān

Hán Việt: ĐỚI KHOAN

Danh từ

1Danh từ

  1. băng thông

Ví dụ

  1. 我家安装了100兆的网络带宽。

    Wǒ jiā ānzhuāng le yì bǎi zhào de wǎnglù dàikuān.Nhà tôi lắp đặt băng thông mạng 100 megabit.

  2. 看高清视频需要更高的带宽。

    Kàn gāoqīng shìpín xūyào gèng gāo de dàikuān.Xem video độ nét cao cần băng thông cao hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络带宽 wǎnglù dàikuānbăng thông mạng
  • 增加带宽 zēngjiā dàikuāntăng băng thông
  • 占用带宽 zhànyòng dàikuānchiếm băng thông
  • 高带宽 gāo dàikuānbăng thông cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在单位时间内信道中传输数据的最大能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提高/占用 + 带宽

nâng cao hoặc chiếm dụng dung lượng truyền dẫn dữ liệu. VD: 下载文件会占用带宽。– Tải tệp sẽ chiếm băng thông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

带
宽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1