Chuyển đến nội dung
宽寬

kuān

Hán Việt: KHOAN

HSK3

1Tính từ

  1. rộng
  2. rộng rãi
  3. rộng lượng
  4. khoan dung
  5. rộng, rộng rãi

Ví dụ

  1. 这条马路很宽。

    Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.

    Con đường này rất rộng.

  2. 他对人很宽容。

    Tā duì rén hěn kuānróng.

    Anh ấy rất khoan dung với người khác.

  3. 这件衣服穿起来太宽了。

    Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái tài kuān le.

    Chiếc áo này mặc vào rộng quá.

  4. 这个客厅又大又宽。

    Zhège kètīng yòu dà yòu kuān.

    Phòng khách này vừa to vừa rộng.

  5. 门前的马路修得越来越宽了。

    Ménqián de mǎlù xiū de yuè lái yuè kuān le.

    Con đường trước cửa được mở ngày càng rộng hơn.

2Danh từ

  1. chiều rộng
  2. bề rộng

Ví dụ

  1. 这张桌子长两米,宽一米。

    Zhè zhāng zhuōzi cháng liǎng mǐ, kuān yì mǐ.

    Chiếc bàn này dài hai mét, rộng một mét.

  2. 房间的宽大概是四米。

    Fángjiān de kuān dàgài shì sì mǐ.

    Bề rộng của căn phòng khoảng bốn mét.

  3. 这幅画长八十厘米,宽五十厘米。

    Zhè fú huà cháng bāshí límǐ, kuān wǔshí límǐ.

    Bức tranh này dài 80 cm, rộng 50 cm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很宽 hěn kuānrất rộng
  • 宽敞 kuānchangrộng rãi
  • 宽容 kuānróngkhoan dung
  • 心胸宽广 xīnxiōng kuānguǎngtấm lòng rộng lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

横的距离大,范围广;宽容,度量大;指宽度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长……米,宽……米

Biểu thị kích thước dài và rộng. VD: 操场长一百米,宽六十米。– Sân tập dài 100m, rộng 60m.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “宽” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1