1Tính từ
- rộng
- rộng rãi
- rộng lượng
- khoan dung
- rộng, rộng rãi
Ví dụ
Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.
Con đường này rất rộng.
Tā duì rén hěn kuānróng.
Anh ấy rất khoan dung với người khác.
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái tài kuān le.
Chiếc áo này mặc vào rộng quá.
Zhège kètīng yòu dà yòu kuān.
Phòng khách này vừa to vừa rộng.
Ménqián de mǎlù xiū de yuè lái yuè kuān le.
Con đường trước cửa được mở ngày càng rộng hơn.
2Danh từ
- chiều rộng
- bề rộng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
横的距离大,范围广;宽容,度量大;指宽度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长……米,宽……米
Biểu thị kích thước dài và rộng. VD: 操场长一百米,宽六十米。– Sân tập dài 100m, rộng 60m.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “宽” 18
- 宽度kuāndù KHOAN ĐỘchiều rộng; độ rộng; bề ngangHSK5
- 宽大kuāndà KHOAN ĐẠIrộng lớn; rộng rãi; rộng thùng thìnhHSK5
- 宽慰kuānwèi KHOAN ÚYan ủi; làm cho thanh thản; yên lòngHSK5
- 宽裕kuānyù KHOAN DỤrủng rỉnh; dồi dào; sung túc (tiền của, thời gian)HSK5
- 展宽zhǎnkuān TRIỂN KHOANmở rộng; nới rộng (độ rộng, phạm vi)HSK6
- 放宽fàngkuān PHÓNG KHOANnới lỏng; mở rộng (hạn chế, điều kiện)HSK7–9
- 宽敞kuānchang KHOAN SƯỞNGrộng rãi; thoáng đãng; rộng rãi, thoáng mátHSK7–9
- 宽泛kuānfàn KHOAN PHIẾMrộng; khái quát; quá rộng (nghĩa, phạm vi)HSK7–9
- 宽广kuānguǎng KHOAN QUẢNGrộng lớn; bao la; thênh thangHSK7–9
- 宽厚kuānhòu KHOAN HẬUbao dung; nhân từ; phúc hậuHSK7–9
- 宽阔kuānkuò KHOAN KHOÁTrộng rãi; thênh thang; bát ngátHSK7–9
- 宽容kuānróng KHOAN DUNGkhoan dung; rộng lượng; khoan dung, bao dungHSK7–9
- 宽恕kuānshù KHOAN THỨtha thứ; khoan thứHSK7–9
- 宽松kuānsōng KHOAN TUNGSrộng rãi; thùng thình; dễ thởHSK7–9
- 拓宽tuòkuān THÁC KHOANmở rộng; nới rộngHSK7–9
- 带宽dàikuān ĐỚI KHOANbăng thông
- 加宽jiākuān GIA KHOANmở rộng bề ngang; nới rộng; làm cho rộng ra
- 宽吻海豚kuānwěnhǎitún KHOAN VẪN HẢI ĐỒNcá heo mũi chai; cá heo mỏ rộngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
