1Động từ
- dẫn đội
- dẫn đoàn
Ví dụ
Zhè cì bǐsài yóu Wáng lǎoshī dàiduì.
Lần thi đấu này do thầy Vương dẫn đoàn.
Tā duō cì dàiduì cānjiā guójì xuéshù huìyì.
Ông ấy đã nhiều lần dẫn đoàn tham dự hội nghị học thuật quốc tế.
Jiàoliàn zhèngzài dàiduì zài cāochǎng shang jìnxíng rìcháng xùnliàn.
Huấn luyện viên đang dẫn đội tiến hành huấn luyện hàng ngày trên sân tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带领队伍;率领集体行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + người + 带队
Do ai làm trưởng đoàn / dẫn dắt đội ngũ. VD: 本次出访由校长带队。– Chuyến thăm lần này do hiệu trưởng dẫn đoàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
