1Động từ
- cuốn phăng
- càn quét
- tràn qua
Ví dụ
Bàofēngyǔ xíjuǎn le yánhǎi chéngshì.
Cơn bão đã càn quét qua các thành phố ven biển.
Zhè gǔ shùzì jìshù làngcháo zhèngzài xíjuǎn quánqiú.
Làn sóng công nghệ số này đang càn quét khắp toàn cầu.
Shānhóng xíjuǎn le zhěng ge cūnzhuāng, zàochéng le yánzhòng sǔnshī.
Lũ quét cuốn phăng cả ngôi làng, gây thiệt hại nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容像卷席子一样把东西全卷进去,多比喻力量强大、迅速蔓延或扫荡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
席卷 + danh từ (nơi chốn/phạm vi)
Động từ mang tân ngữ chỉ phạm vi, biểu thị sức mạnh tự nhiên hoặc phong trào càn quét dữ dội khắp nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
