1Động từ
- giúp việc
- phụ việc
- làm giúp
Ví dụ
Nóngmáng shíjié, línjūmen hùxiāng bānggōng.
Vào mùa bận rộn việc nông, hàng xóm láng giềng thường giúp đỡ lẫn nhau.
Wǒ míngtiān qù jiùjiu de diàn lǐ bānggōng yì tiān.
Ngày mai tôi đến tiệm của cậu phụ việc một ngày.
Tā jīngcháng zài gōngdì shang bānggōng, zhuàn diǎn línghuāqián.
Anh ấy thường phụ việc ở công trường để kiếm chút tiền tiêu vặt.
2Danh từ
- người phụ việc
- người giúp việc
- thợ phụ
Ví dụ
Gōngdì shang xūyào zhāo jǐ gè chángqī de bānggōng.
Công trường cần tuyển mấy người phụ việc lâu dài.
Tā shì mùjiangpù lǐ de bānggōng.
Anh ấy là người phụ việc trong xưởng mộc.
Cānguǎn zhāo le liǎng míng bānggōng xǐwǎn xǐcài.
Nhà hàng đã tuyển hai người phụ việc rửa bát nhặt rau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帮助做工;也指受雇帮人做工的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在……帮工
phụ việc ở đâu. VD: 他在厨房帮工。– Anh ấy phụ việc ở trong bếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
