Chuyển đến nội dung
帮工幫工

bānggōng

Hán Việt: BANG CÔNG

HSK6Lượng từ: 个、名

1Động từ

  1. giúp việc
  2. phụ việc
  3. làm giúp

Ví dụ

  1. 农忙时节,邻居们互相帮工。

    Nóngmáng shíjié, línjūmen hùxiāng bānggōng.

    Vào mùa bận rộn việc nông, hàng xóm láng giềng thường giúp đỡ lẫn nhau.

  2. 我明天去舅舅的店里帮工一天。

    Wǒ míngtiān qù jiùjiu de diàn lǐ bānggōng yì tiān.

    Ngày mai tôi đến tiệm của cậu phụ việc một ngày.

  3. 他经常在工地上帮工,赚点零花钱。

    Tā jīngcháng zài gōngdì shang bānggōng, zhuàn diǎn línghuāqián.

    Anh ấy thường phụ việc ở công trường để kiếm chút tiền tiêu vặt.

2Danh từ

  1. người phụ việc
  2. người giúp việc
  3. thợ phụ

Ví dụ

  1. 工地上需要招几个长期的帮工。

    Gōngdì shang xūyào zhāo jǐ gè chángqī de bānggōng.

    Công trường cần tuyển mấy người phụ việc lâu dài.

  2. 他是木匠铺里的帮工。

    Tā shì mùjiangpù lǐ de bānggōng.

    Anh ấy là người phụ việc trong xưởng mộc.

  3. 餐馆招了两名帮工洗碗洗菜。

    Cānguǎn zhāo le liǎng míng bānggōng xǐwǎn xǐcài.

    Nhà hàng đã tuyển hai người phụ việc rửa bát nhặt rau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雇帮工 gù bānggōngthuê người phụ việc
  • 招帮工 zhāo bānggōngtuyển thợ phụ
  • 互相帮工 hùxiāng bānggōnggiúp đỡ phụ việc lẫn nhau
  • 做帮工 zuò bānggōnglàm người phụ việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

帮助做工;也指受雇帮人做工的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在……帮工

phụ việc ở đâu. VD: 他在厨房帮工。– Anh ấy phụ việc ở trong bếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

帮
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1