Chuyển đến nội dung
帮幇 / 幚 / 幫

bāng

Hán Việt: BANG

Động từLượng từ

HSK2Lượng từ: 群、伙Bộ: 巾9 nét

1Động từ

  1. giúp
  2. giúp đỡ
  3. giúp, giúp đỡ

Ví dụ

  1. 你能帮我拿一下这个包吗?

    Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià zhège bāo ma?Bạn có thể giúp tôi cầm chiếc túi này một lát được không?

  2. 谢谢你帮了我大忙。

    Xièxie nǐ bāng le wǒ dà máng.Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

2Lượng từ

  1. nhóm
  2. bọn
  3. đám

Ví dụ

  1. 这帮年轻人很有活力。

    Zhè bāng niánqīngrén hěn yǒu huólì.Nhóm thanh niên này rất tràn đầy sức sống.

  2. 那一帮孩子在踢足球。

    Nà yì bāng háizi zài tī zúqiú.Bọn trẻ đằng kia đang đá bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 帮个忙 bāng ge mánggiúp một tay
  • 帮忙做事 bāngmáng zuòshìgiúp làm việc
  • 一帮人 yì bāng rénmột nhóm người
  • 帮我买 bāng wǒ mǎimua giúp tôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辅助;协助;用于人,相当于“群”。

Ghi chú: Phần trên là thanh 邦 (bāng), dưới là bộ cân 巾 (khăn), nghĩa là giúp đỡ, đùm bọc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

帮 + Ai + (làm gì)

Động từ mang tân ngữ chỉ người biểu thị giúp đỡ ai việc gì. VD: 请帮我开门。 – Xin hãy mở cửa giúp tôi.

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

帮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “帮” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1