1Danh từ
- cán sự
- người phụ trách công việc cụ thể trong đoàn thể, cơ quan
Ví dụ
Tā shì xuéshenghuì de yī míng gànshi.
Cậu ấy là một cán sự của hội học sinh.
Zǒnggànshi zhèngzài huìyìshì zhǔchí gōngzuò.
Tổng thư ký/tổng cán sự đang chủ trì công việc trong phòng họp.
Xīn jiārù shètuán de gànshi men dōu fēicháng jījí.
Các cán sự mới gia nhập câu lạc bộ đều rất tích cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在政府机关、团体中担任具体行政事务的人员。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt với động từ gànshì (chữ Hán 干事) nghĩa là 'làm việc'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (名/位) + 干事
Dùng lượng từ chỉ người trước danh từ 干事. VD: 一位年轻的干事 – một cán sự trẻ tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
