Chuyển đến nội dung
干冰乾冰

gānbīng

Danh từ

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. đá khô
  2. băng khô

Ví dụ

  1. 舞台上常用干冰来制造烟雾效果。

    Wǔtái shang cháng yòng gānbīng lái zhìzào yānwù xiàoguǒ.Trên sân khấu thường dùng đá khô để tạo hiệu ứng khói sương.

  2. 不能用手直接触摸干冰,以免冻伤。

    Bù néng yòng shǒu zhíjiē chùmō gānbīng, yǐmiǎn dòngshāng.Không được dùng tay chạm trực tiếp vào đá khô để tránh bị bỏng lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制作干冰 zhìzuò gānbīnglàm đá khô
  • 干冰清洗 gānbīng qīngxǐvệ sinh bằng đá khô
  • 干冰保温 gānbīng bǎowēngiữ nhiệt bằng đá khô
  • 一块干冰 yí kuài gānbīngmột cục đá khô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

固态二氧化碳,常用于制冷或制造烟雾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 干冰 + 制造/保鲜……

Dùng đá khô để tạo ra hiệu ứng hoặc bảo quản đồ vật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
冰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1