1Động từ
- tiêu diệt
- đánh bại
- trừ khử
Ví dụ
Zài bǐsài zhōng, wǒmen duì gàndiào le shàngjiè guànjūn.
Trong trận đấu, đội chúng tôi đã đánh bại nhà vô địch mùa trước.
Jǐngchá xùnsù gàndiào le nàge wēixiǎn de zuìfàn.
Cảnh sát đã nhanh chóng trừ khử tên tội phạm nguy hiểm đó.
Dàjiā jiā bǎ jìn, yì kǒu qì gàndiào zhèxiē gōngzuò!
Mọi người cố lên nào, một mạch giải quyết dứt điểm đống công việc này!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消灭、杀死或打败;口语中也指完成某项棘手的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 干掉
Đánh bại, xử lý xong hoặc tiêu diệt đối tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
