1Động từ
- rơi
- rớt
- rụng
- mất
- xong
- hết
- rơi, rớt
- rơi, rụng
Ví dụ
Shǒujī diào zài dìshang le.
Điện thoại rơi trên mặt đất rồi.
Zuìjìn wǒ de tóufa diào de lìhai.
Gần đây tóc tôi rụng nhiều ghê gớm.
Kuài bǎ yào chīdiào.
Mau uống hết thuốc đi.
Bǐ diào zài dìshang.
Bút rơi trên mặt đất.
Qiánbāo diào zài chē shang le.
Ví tiền bị rơi trên xe rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落下;脱落;遗失;用在动词后表示完成。
Ghi chú: Bên trái là bộ thủ (扌), bên phải là chữ trác (卓).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 掉
làm bổ ngữ kết quả, biểu thị sự hoàn thành, tiêu trừ hoặc biến mất của hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “掉” 18
- 掉下diàoxià ĐIỆU HẠrơi xuống; rớt xuốngHSK3
- 关掉guāndiào QUAN ĐIỆUtắt; đóng lạiHSK3
- 去掉qùdiàobỏ đi; loại bỏ; bớt điHSK3
- 扔掉rēngdiàoném đi; vứt bỏ; bỏ điHSK3
- 丢掉diūdiào ĐIU ĐIỆUvứt bỏ, làm mấtHSK4
- 毁掉huǐdiàohủy hoại; làm hỏng; phá hủy hoàn toànHSK4
- 卖掉màidiào MẠI ĐIỆUbán đi; bán hết; bán mấtHSK4
- 删掉shāndiào SAN ĐIỆUxóa đi; xóa bỏHSK4
- 掉落diàoluò ĐIỆU LẠCrơi xuống; rơi rụngHSK5
- 划掉huàdiào HOẠCH ĐIỆUgạch bỏ; xóa điHSK5
- 漏掉lòudiàobỏ sót; để sót; lọt mấtHSK5
- 撕掉sīdiàoxé bỏ; xé đi; bóc điHSK5
- 掉换diàohuàn ĐIỆU HOÁNđổi; hoán đổi; thay đổi (vị trí, đồ vật)HSK6
- 掉队diàoduì ĐIỆU ĐỘIrớt lại phía sau; tụt hậu; lạc ngũHSK7–9
- 掉头diàotóu ĐIỆU ĐẦUquay đầu lại; quay đầu xeHSK7–9
- 擦掉cādiào SÁT ĐIỆUlau đi; xóa đi; chùi sạch
- 除掉chúdiào TRỪ ĐIỆUtrừ bỏ; tiêu trừ; dọn sạch
- 当掉dàngdiào ĐÁNG ĐIỆUđem đi cầm đồ; cầm cố; bán đứt ở hiệu cầm đồ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
