1Danh từ
- máy sấy
- máy làm khô
Ví dụ
Gōngchǎng xīn mǎi le yì tái gōngyè gānzàojī.
Nhà máy mới mua một chiếc máy sấy công nghiệp.
Yīfu xǐ wán hòu kěyǐ zhíjiē fàng jìn gānzàojī hōnggān.
Quần áo giặt xong có thể cho thẳng vào máy sấy để sấy khô.
Zhè tái gānzàojī de xiàolǜ fēicháng gāo.
Hiệu suất của chiếc máy sấy này rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过加热等方式使物料干燥的机械设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 干燥机 + sấy/xử lý...
Chỉ phương thức dùng máy sấy để làm việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
