1Danh từ
- cỏ khô
Ví dụ
Nóngfū bǎ gāncǎo duī zài gǔcāng lǐ.
Người nông dân chất cỏ khô vào trong kho thóc.
Dōngtiān niú yáng zhǔyào yǐ gāncǎo wéi shí.
Mùa đông trâu bò cừu chủ yếu ăn cỏ khô.
Yì gēn huǒchái jiù kěnéng diǎnrán zhè duī gāncǎo.
Một que diêm cũng có thể làm bén lửa đống cỏ khô này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
晒干的草,多用作饲料或燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 干草 + 喂……
Dùng cỏ khô để cho gia súc ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
