Chuyển đến nội dung
干草乾草

gāncǎo

Lượng từ: 捆、堆

1Danh từ

  1. cỏ khô

Ví dụ

  1. 农夫把干草堆在谷仓里。

    Nóngfū bǎ gāncǎo duī zài gǔcāng lǐ.

    Người nông dân chất cỏ khô vào trong kho thóc.

  2. 冬天牛羊主要以干草为食。

    Dōngtiān niú yáng zhǔyào yǐ gāncǎo wéi shí.

    Mùa đông trâu bò cừu chủ yếu ăn cỏ khô.

  3. 一根火柴就可能点燃这堆干草。

    Yì gēn huǒchái jiù kěnéng diǎnrán zhè duī gāncǎo.

    Một que diêm cũng có thể làm bén lửa đống cỏ khô này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一捆干草 yì kǔn gāncǎomột bó cỏ khô
  • 堆放干草 duīfàng gāncǎochất đống cỏ khô
  • 储存干草 chǔcún gāncǎodự trữ cỏ khô
  • 割晒干草 gē shài gāncǎocắt phơi cỏ khô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

晒干的草,多用作饲料或燃料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 干草 + 喂……

Dùng cỏ khô để cho gia súc ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1