1Danh từ
- phô mai
- pho mát
Ví dụ
Xīfāngrén fēicháng xǐhuan zài zǎocān shí chī gānlào.
Người phương Tây rất thích ăn phô mai vào bữa sáng.
Zuò pīsà shí yídìng yào fàng chōngzú de gānlào.
Khi làm bánh pizza nhất định phải cho đủ phô mai.
Gānlào fùhán gài zhì hé dànbáizhì, yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
Phô mai giàu canxi và protein, giá trị dinh dưỡng rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乳酪的一种,由牛、羊等乳汁经凝固、发酵压榨制成的乳制品,通称奶酪或芝士。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 干酪 + 放进/涂在……
Mẫu câu chỉ thao tác sử dụng phô mai trong chế biến món ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “干酪” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
