Chuyển đến nội dung
干酪素乾酪素

gānlàosù

Hán Việt: CAN LẠC TỐ

Danh từ

1Danh từ

  1. casein (loại protein chính có trong sữa)

Ví dụ

  1. 干酪素是牛奶中的主要蛋白质。

    Gānlàosù shì niúnǎi zhōng de zhǔyào dànbáizhì.Casein là loại protein chủ yếu trong sữa bò.

  2. 科学家利用干酪素制造环保塑料。

    Kēxuéjiā lìyòng gānlàosù zhìzào huánbǎo sùliào.Các nhà khoa học sử dụng casein để sản xuất nhựa thân thiện với môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提取干酪素 tíqǔ gānlàosùchiết xuất casein
  • 工业干酪素 gōngyè gānlàosùcasein công nghiệp
  • 食用干酪素 shíyòng gānlàosùcasein thực phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由乳汁中提取的磷蛋白,可用于制造食品、塑料、粘合剂等,即酪蛋白。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 干酪素

Chỉ thành phần chứa protein casein.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
酪
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1