Chuyển đến nội dung
素

sù

Hán Việt: TỐ

HSK7–9Bộ: 糸10 nét

1Tính từ

  1. chay (không có thịt cá)
  2. mộc mạc
  3. giản dị
  4. trang nhã (màu sắc)

Ví dụ

  1. 我平时吃得很素。

    Wǒ píngshí chī de hěn sù.

    Ngày thường tôi ăn rất thanh đạm (nhiều đồ chay).

  2. 她穿了一身很素的衣服。

    Tā chuān le yì shēn hěn sù de yīfu.

    Cô ấy mặc một bộ đồ màu sắc rất trang nhã giản dị.

  3. 这家餐馆的素菜做得很可口。

    Zhè jiā cānguǎn de sùcài zuò de hěn kěkǒu.

    Món chay của nhà hàng này nấu rất ngon miệng.

2Phó từ

  1. xưa nay
  2. vốn dĩ

Ví dụ

  1. 我们素不相识。

    Wǒmen sù bù xiāng shí.

    Chúng tôi xưa nay chưa từng quen biết nhau.

  2. 他素有大志,从不轻言放弃。

    Tā sù yǒu dàzhì, cóng bù qīngyán fàngqì.

    Anh ấy vốn có chí lớn, không bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.

  3. 此人素来严谨,办事很让人放心。

    Cǐ rén sùlái yánjǐn, bànshì hěn ràng rén fàngxīn.

    Người này xưa nay luôn cẩn trọng, làm việc khiến người ta rất an tâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃素 chī sùăn chay
  • 素菜 sùcàimón chay
  • 素不相识 sù bù xiāngshíxưa nay không quen biết
  • 素来 sùláixưa nay, vốn luôn
  • 朴素 pǔsùgiản dị, mộc mạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

本色,白色;蔬菜、瓜果等非肉类食物;向来,平素;质朴。

Ghi chú: Bộ Mịch (糸) ở dưới, biểu thị tính chất ban đầu thuần khiết của tơ trắng, nghĩa là mộc mạc, giản dị.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

素 + phó từ phủ định / động từ

biểu thị trạng thái từ trước đến nay vốn như vậy (thường dùng trong thành ngữ, văn viết). VD: 素无往来。– Từ trước đến nay không qua lại.

吃素

nghĩa đen là ăn chay; nghĩa bóng thường dùng ở câu phủ định '也不是吃素的' (không phải dạng vừa đâu). VD: 我可不是吃素的。– Tôi không phải kẻ dễ bắt nạt đâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “素” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1