1Tính từ
- chay (không có thịt cá)
- mộc mạc
- giản dị
- trang nhã (màu sắc)
Ví dụ
2Phó từ
- xưa nay
- vốn dĩ
Ví dụ
Wǒmen sù bù xiāng shí.
Chúng tôi xưa nay chưa từng quen biết nhau.
Tā sù yǒu dàzhì, cóng bù qīngyán fàngqì.
Anh ấy vốn có chí lớn, không bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.
Cǐ rén sùlái yánjǐn, bànshì hěn ràng rén fàngxīn.
Người này xưa nay luôn cẩn trọng, làm việc khiến người ta rất an tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本色,白色;蔬菜、瓜果等非肉类食物;向来,平素;质朴。
Ghi chú: Bộ Mịch (糸) ở dưới, biểu thị tính chất ban đầu thuần khiết của tơ trắng, nghĩa là mộc mạc, giản dị.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
素 + phó từ phủ định / động từ
biểu thị trạng thái từ trước đến nay vốn như vậy (thường dùng trong thành ngữ, văn viết). VD: 素无往来。– Từ trước đến nay không qua lại.
吃素
nghĩa đen là ăn chay; nghĩa bóng thường dùng ở câu phủ định '也不是吃素的' (không phải dạng vừa đâu). VD: 我可不是吃素的。– Tôi không phải kẻ dễ bắt nạt đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “素” 18
- 因素yīnsù NHÂN TỐnhân tố; yếu tố; nhân tố, yếu tốHSK5
- 朴素pǔsù PHÁC TỐmộc mạc; giản dị; chất phácHSK6
- 素质sùzhì TỐ CHẤTtố chất; phẩm chất; trình độ văn hóa, ý thứcHSK6
- 要素yàosù YẾU TỐyếu tố; nhân tố cấu thành; yếu tố, nhân tố then chốtHSK6
- 元素yuánsù NGUYÊN TỐnguyên tố; yếu tốHSK6
- 茜素qiànsùalizarin (phẩm nhuộm màu đỏ cam chiết xuất từ rễ cây thiến thảo hoặc tổng hợp)HSK6
- 素数sùshù TỐ SỐsố nguyên tố (toán học)HSK6
- 激素jīsù KÍCH TỐhoóc-môn; chất kích thíchHSK7–9
- 素材sùcái TỐ TÀItư liệu; chất liệu (sáng tác)HSK7–9
- 素食sùshí TỐ THỰCđồ ăn chay; thức ăn chay; ăn chayHSK7–9
- 素养sùyǎng TỐ DƯỠNGtố chất; trình độ tu dưỡngHSK7–9
- 毒素dúsù ĐỘC TỐđộc tố; chất độc
- 酵素jiàosù GIÁO TỐenzym; men sinh học (cũng chỉ sản phẩm nước lên men dinh dưỡng)
- 色素sèsù SẮC TỐsắc tố; chất tạo màu
- 皂素zàosù TẠO TỐsaponin (chất hóa thực vật tạo bọt như xà phòng)
- 素食者sùshízhě TỐ THỰC GIẢngười ăn chayHSK5
- 维生素wéishēngsù DUY SINH TỐvitaminHSK6
- 肠毒素chángdúsù TRÀNG ĐỘC TỐđộc tố ruột; độc tố đường ruộtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
