Chuyển đến nội dung
平价平價

píngjià

Hán Việt: BÌNH GIÁ

Danh từTính từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. ngang giá
  2. ngang giá tiền tệ

Ví dụ

  1. 两国货币之间的黄金平价。

    Liǎng guó huòbì zhī jiān de huángjīn píngjià.Ngang giá vàng giữa đồng tiền hai nước.

  2. 汇率平价理论是国际金融学的基础。

    Huìlǜ píngjià lǐlùn shì guójì jīnróngxué de jīchǔ.Lý thuyết ngang giá hối đoái là cơ sở của tài chính quốc tế.

2Tính từ

  1. giá bình dân
  2. giá phải chăng

Ví dụ

  1. 这家超市的商品价格十分平价。

    Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn jiàgé shífēn píngjià.Giá cả hàng hóa của siêu thị này rất bình dân.

  2. 这款平价护肤品的效果非常好。

    Zhè kuǎn píngjià hùfūpǐn de xiàoguǒ hěn hǎo.Sản phẩm dưỡng da giá bình dân này có hiệu quả rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 平价药房 píngjià yàofánghiệu thuốc bình dân
  • 购买力平价 gòumǎilì píngjiàngang giá sức mua
  • 平价超市 píngjià chāoshìsiêu thị bình dân
  • 平价替代 píngjià tìdàisản phẩm thay thế giá rẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照法定或者基准的价格;也指价格低廉实惠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

平价 + danh từ

làm định ngữ chỉ sản phẩm, địa điểm kinh doanh có mức giá rẻ, hợp túi tiền đại chúng. VD: 这是一款很实用的平价手机。– Đây là một chiếc điện thoại giá bình dân rất thiết thực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1