1Động từ
- bình phục
- minh oan
- sửa lại án sai
- khôi phục danh dự
Ví dụ
Jīngguò chóngshěn, zhè qǐ yuān'àn zhōngyú dédào le píngfǎn.
Qua thẩm lý lại, vụ án oan này cuối cùng đã được minh oan.
Zhèngfǔ wèi nàxiē shòudào cuòwù duìdài de xuézhě píngfǎn zhāoxuě.
Chính phủ đã rửa oan khôi phục danh dự cho những học giả từng bị đối xử sai lầm.
Lìshǐ zuìzhōng huì wèi tā píngfǎn de.
Lịch sử cuối cùng sẽ minh oan cho ông ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把判错的案件纠正过来或推翻不实的结论,恢复名誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + sb + 平反
Minh oan, xoá án sai khôi phục danh dự cho ai. VD: 为受害者平反。– Minh oan cho nạn nhân.
得到 + 平反
Được minh oan, được rửa oan. VD: 冤案得到了平反。– Vụ án oan đã được giải oan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
